thần linh

- dt. Thần, lực lượng siêu nhân nói chung: cầu thần linh phù hộ độ trì.


những nhân vật thần thoại trong truyền thuyết chuyên làm những công việc có tính trợ giúp, cả những hành vi chống lại con người. TL có sức mạnh, tích cực nhưng không toàn năng. Có ba loại quan hệ giữa con người với TL: cầu xin, cộng tác và đấu tranh chống lại. Do xu hướng phát triển chung của các hệ thống tôn giáo, nhiều thần thánh xưa đã từng là TL.


hd. Nói chung các vị thần. Cầu xin thần linh che chở.
Tầm nguyên Từ điển
Thần Linh

Thần: ông thần, Linh: linh thiêng.

Đặt bàn hương án chúc quyền thần linh. Lục Vân Tiên


thần linh

thần linh
  • noun
    • deities, gods